tư thất

Học thuật
Thân thiện
tư thất

Ông quan đang nghỉ ngơi trong tư thất của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà riêng của quan lạingay cạnh công đường: "Tư thất" từ cổ, dùng để chỉ nơi ở riêng của một vị quan, được xây dựng liền kề hoặc ngay cạnh nơi làm việc công (công đường) của vị quan đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau giờ làm việc, vị quan lui về tư thất để nghỉ ngơi.
    • Khu tư thất của quan phủ được xây dựng rất trang nghiêm kín đáo.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lui về tư thất": cụm từ thường dùng để miêu tả hành động một vị quan trở về nhà riêng sau giờ làm việc.
    • Sau khi giải quyết xong công vụ, ông ấy liền lui về tư thất.
Biến thể từ gần giống
  • Công đường (danh từ): nơi làm việc, xử án của quan lại thời xưa.
  • Phủ đệ (danh từ): dinh thự, nơicủa quan lại hoặc quý tộc, thường quy mô lớn hơn "tư thất".
  • dinh (danh từ): nhà riêng, dinh thự riêng (có thể dùng với nghĩa rộng hơn, không nhất thiết chỉ của quan lại hay nằm cạnh công đường).
Từ đồng nghĩa
  • Nhà riêng: nơiriêng tư (nghĩa hiện đại phổ biến hơn, không mang sắc thái cổ xưa hay đặc thù như "tư thất").
Lưu ý
  • Từ cổ: "Tư thất" một từ Hán Việt cổ, chủ yếu xuất hiện trong văn chương, sử sách hoặc khi nói về xã hội phong kiến Việt Nam ngày xưa. Trong ngôn ngữ hiện đại, từ này rất ít được sử dụng.
tư thất

Ông quan đang nghỉ ngơi trong tư thất của mình.

  1. Nhà riêng của quan lạingay cạnh công đường.